泥靴 [Nê Ngoa]
どろぐつ
Danh từ chung
giày hoặc ủng lấm bùn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
泥が私の靴にくっつく。
Bùn dính vào giày của tôi.
靴から泥を取り除いてください。
Làm ơn lấy bùn ra khỏi giày.
母さんは彼の靴から泥を落とした。
Mẹ anh ấy đã làm sạch bùn trên giày của anh ấy.
彼女は足踏みをして靴の泥を落とした。
Cô ấy dậm chân để làm rơi bùn trên giày.
彼の靴に泥がぴったりくっついていた。
Bùn dính chặt vào giày của anh ấy.
家にあがる前に靴を脱げば靴の泥を家の中に持ち込まずにすむ。
Nếu bạn cởi giày trước khi vào nhà, bạn sẽ không mang bùn vào nhà.
靴をブラシで磨く必要がある。泥で汚れているから。
Cần phải đánh bóng giày bằng bàn chải vì chúng bị bẩn bùn.
さっき歩道を歩いてたら、車に水をかけられたの。見てよ、スカートも靴も泥だらけ!
Vừa rồi đi bộ trên vỉa hè, bị xe tạt nước bẩn lên người. Nhìn này, váy và giày tôi đầy bùn!