泣き面 [Khấp Diện]
泣きっ面 [Khấp Diện]
なきっつら
– 泣きっ面
なきつら
– 泣き面
Danh từ chung
mặt đẫm nước mắt
JP: よしき君が「寒いよ、いやだよ」と泣きっ面でぶつぶつ言っている。
VI: Yoshiki đang khóc lóc và lầm bầm rằng "Lạnh quá, ghét quá".