泣き別れる [Khấp Biệt]

泣別れる [Khấp Biệt]

鳴き別れる [Minh Biệt]

なきわかれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

chia tay trong nước mắt

🔗 泣き別れ・なきわかれ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはトムのかたきながら、どのようにジョンとわかれたのかについてはなした。
Mary đã kể cho Tom nghe về cách cô ấy chia tay John trong khi khóc trên vai anh.