泣きを見る [Khấp Kiến]

なきをみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

trải qua khó khăn; gặp trải nghiệm tồi tệ; bị đặt vào tình thế khó khăn

JP: わたしはいつも宿題しゅくだいをやるのをばしてはきをています。

VI: Tôi luôn trì hoãn làm bài tập về nhà và rồi phải hối hận.