泣いても笑っても [Khấp Tiếu]

ないてもわらっても

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

📝 dùng khi điều gì đó đang đến gần hoặc sắp kết thúc

dù bạn thích hay không; dù có làm gì đi nữa; trong mọi trường hợp

dù cười hay khóc

JP: いてもわらってもあと一日いちにち

VI: Dù khóc hay cười thì cũng chỉ còn một ngày nữa thôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはわらうと同時どうじいた。
Họ đã cười và khóc cùng một lúc.
さぁわらって、くのは
Cười lên nào, khóc sau đi!
いてよいのかわらってよいのかわからない。
Tôi không biết nên khóc hay cười.
いたことがない若者わかもの野蛮やばんじんであり、わらおうとしない老人ろうじん愚者ぐしゃである。
Thanh niên không bao giờ khóc là kẻ man rợ, và người già không bao giờ cười là kẻ ngốc.
さなければならないことをおそれて、わたし素早すばやなにものをもわらってしまう。
Tôi sợ phải khóc nên đã cười trước mọi thứ thật nhanh.
毎日まいにちいたりわらったりするのにいそがしくて、勉強べんきょうするひまがないんだ。
Tôi bận rộn với việc khóc và cười hàng ngày đến mức không có thời gian học.