泡立ち [Phao Lập]

泡だち [Phao]

あわだち

Danh từ chung

tạo bọt; nổi bọt

JP: このせっけんはすばらしくあわだちがいい。

VI: Xà phòng này tạo bọt rất tốt.

🔗 泡立つ・あわだつ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シャンパンがグラスのなか泡立あわだった。
Rượu sâm banh sủi bọt trong ly.
コーヒーがポットのなか泡立あわだった。
Cà phê đã sủi bọt trong ấm.
ビールは泡立あわだってコップからあふれた。
Bia sủi bọt tràn ra khỏi cốc.
このいしは、みず泡立あわだちます。
Xà phòng này tạo bọt khi gặp nước.
この洗剤せんざい泡立あわだちがいいからってる。
Tôi thích loại chất tẩy này vì nó tạo bọt tốt.
そのぶつをかきぜて、泡立あわだったらわきいておきましょう。
Hãy khuấy đều hỗn hợp đó và để sang một bên khi nó đã bọt.