法科 [Pháp Khoa]
ほうか
Danh từ chung
khoa luật; trường luật
JP: 彼は法科の学生だ。
VI: Anh ấy là sinh viên khoa luật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
法科大学院に行ってたなんて知らなかったよ。
Tôi không biết cậu đã từng học ở trường đại học luật.