法的手段 [Pháp Đích Thủ Đoạn]
ほうてきしゅだん
Danh từ chung
phương tiện pháp lý; biện pháp pháp lý
JP: 弁護士は依頼人に法的手段を取るように勧めた。
VI: Luật sư đã khuyên thân chủ nên sử dụng biện pháp pháp lý.