法界 [Pháp Giới]

ほっかい
ほうかい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

vũ trụ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

cõi tư tưởng

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

nguyên lý thực tại; biểu hiện của chân như

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

ghen tị với những điều không liên quan đến mình; ghen tị với người khác đang yêu nhau

🔗 法界悋気