法律用語 [Pháp Luật Dụng Ngữ]
ほうりつようご
Danh từ chung
thuật ngữ pháp lý
JP: 「被告人」という言葉は法律用語である。
VI: "Bị cáo" là một thuật ngữ pháp lý.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
法律用語の大半は素人にはわかりにくい。
Đa số thuật ngữ pháp lý thường khó hiểu đối với người nghiệp dư.
法律用語では、子供は「issue」と呼ばれる。
Trong ngôn ngữ pháp lý, trẻ em được gọi là "issue".