法師 [Pháp Sư]

ほうし
ほっし
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

thầy tu Phật giáo; hòa thượng

Danh từ chung

người thường mặc như thầy tu

Danh từ dùng như hậu tố

📝 thường phát âm là ぼうし

người