法印 [Pháp Ấn]

ほういん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

Cấp bậc cao nhất

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

Nhà sư tu hành

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

Dấu hiệu Phật giáo

Danh từ chung

Danh hiệu cho bác sĩ hoặc họa sĩ