治療費 [Trị Liệu Phí]
ちりょうひ
Danh từ chung
chi phí điều trị
JP: 凍死しそうな乞食が手当てのため、病院に運び込まれた。だが、その乞食は治療費を清算するような金は一文も、もってなかった。
VI: Một người ăn xin gần như chết cóng đã được đưa vào bệnh viện để chữa trị, nhưng người đó không có tiền để thanh toán chi phí điều trị.