治療中 [Trị Liệu Trung]

ちりょうちゅう

Danh từ chung

đang điều trị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

5年ごねんおよぶ、つらかったガンの治療ちりょう期間きかんちゅうかれなんとか弱音よわねをはかず毅然きぜんとした態度たいどくずさなかった。
Trong suốt 5 năm điều trị ung thư đầy khó khăn, anh ấy đã không than vãn và giữ vững thái độ kiên cường.