治水 [Trị Thủy]
ちすい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
quản lý sông; cải thiện sông; kiểm soát lũ