油火 [Du Hỏa]

あぶらび

Danh từ chung

ngọn lửa của đèn dầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あぶらそそぐだけだ。
Chỉ là đổ thêm dầu vào lửa mà thôi.
あぶらからはなしておきなさい。
Hãy để dầu ra xa nguồn lửa.
いている怒鳴どなるな。あぶらだから。
Đừng la mắng đứa trẻ đang khóc. Đó là như đổ thêm dầu vào lửa.
今更いまさらそんなことをったにゃ、あぶらそそぐことになるだけだよ。
Nói chuyện đó bây giờ chỉ như đổ thêm dầu vào lửa.
それは出来できない相談そうだんだな。あぶらぶつしてるときに、はたからはなれるのは言語道断ごんごどうだんだ。
Điều đó thì không thể được. Khi đang làm đồ ăn dầu mỡ, không thể rời khỏi lửa được.
フライパンにあぶらにかけ、生姜しょうがとニンニクをさっといためます。トマトソース・醤油しょうゆ・パプリカソースをくわえ、しおコショウをしてあじ調ととのえます。
Cho dầu vào chảo, đặt lên bếp và xào nhanh gừng và tỏi. Thêm nước sốt cà chua, xì dầu và nước sốt paprika, nêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.