油断ならない [Du Đoạn]
ゆだんならない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
nguy hiểm; không đáng tin
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
油断も隙もない奴だ。
Không thể lơ là tên đó một phút nào hết.
逃亡犯人を捕まえようと油断なく見張った。
Người canh gác đã cảnh giác không lơ là để bắt tên tội phạm đào tẩu.
油断なく注意さえしておれば好機はおのずからうまれる。
Chỉ cần luôn cảnh giác và chú ý, thời cơ tốt sẽ tự nhiên xuất hiện.
うちの番犬はどんな小さな音や動きにも油断がない。
Con chó nhà tôi rất cảnh giác với mọi tiếng động và chuyển động nhỏ.