油売り [Du Mại]

あぶらうり

Danh từ chung

người bán dầu

Danh từ chung

người lười biếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえどこであぶらっていたんだ。
Cậu đã đi đâu bán dầu thế?
こんなところでいつまでもあぶらってないで、さっさと仕事しごとしなさい。
Đừng có đứng đây bán dầu mãi, mau làm việc đi.