油に水 [Du Thủy]
あぶらにみず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
không hợp nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
水は油よりも重い。
Nước nặng hơn dầu.
油は水と溶け合わない。
Dầu không tan trong nước.
油は水と混和しない。
Dầu không hòa lẫn với nước.
水と油はまざらない。
Nước và dầu không thể hòa quyện.
水と油は混ざらないよ。
Nước và dầu không thể hòa lẫn.
油と水は混じり合わない。
Dầu và nước không lẫn vào nhau.
油は水に浮く性質がある。
Dầu có tính chất nổi trên mặt nước.
油と水は混ざらないんだ。
Dầu và nước không thể hòa quyện với nhau.
その水は油で汚くなった。
Nước đó đã bị ô nhiễm bởi dầu.
油と水を混ぜる事は出来ない。
Không thể trộn lẫn dầu và nước.