油が切れる [Du Thiết]

あぶらがきれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

hết dầu

JP: この自転車じてんしゃあぶられている。

VI: Chiếc xe đạp này đã hết dầu.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

hết năng lượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あぶられてきたぞ。
Dầu đã bắt đầu cạn.