沸き [Phí]
わき
Danh từ chung
sôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お湯が沸き始めた。
Nước sôi đã bắt đầu sôi.
お風呂沸いたわよ。
Bồn tắm đã nóng rồi đây.
薬缶のお湯が沸いている。
Nước trong ấm đang sôi.
お風呂沸いてる?
Bồn tắm đã nóng chưa?
地面から水が沸き出ている。
Nước bắt đầu phun trào từ mặt đất.
彼のホームランは観衆を沸かせた。
Cú home run của anh ấy đã làm khán giả sôi động.
勝利の知らせに国中が喜びに沸いた。
Tin tức về chiến thắng đã làm cả nước sôi sục trong niềm vui.
トムは、やかんが沸くのを待っていました。
Tom đã chờ đợi ấm nước sôi.
トムは、やかんの湯が沸くのを待ってました。
Tom đã chờ nước trong ấm sôi.
市の産業はみんな好景気に沸いている。
Các ngành công nghiệp của thành phố đang sôi động trong thời kỳ thịnh vượng.