決定的瞬間 [Quyết Định Đích Thuấn Gian]
けっていてきしゅんかん
Danh từ chung
khoảnh khắc quyết định; khoảnh khắc quan trọng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は決定的瞬間を写真に撮った。
Tôi đã chụp được khoảnh khắc quyết định.
ここまで来るのに、ずいぶん長くかかりました。しかし今日と言うこの日、この夜、この決定的な瞬間に私たちが成し遂げたことのおかげで、アメリカに変化がやってきたのです。
Đã mất rất nhiều thời gian để đến được đây. Nhưng hôm nay, đêm nay, vào khoảnh khắc quyết định này, sự thay đổi đã đến với nước Mỹ nhờ những gì chúng ta đã đạt được.