汚名をそそぐ [Ô Danh]
汚名を雪ぐ [Ô Danh Tuyết]
汚名をすすぐ [Ô Danh]
汚名を濯ぐ [Ô Danh Trạc]
おめいをそそぐ
– 汚名をそそぐ・汚名を雪ぐ・汚名を濯ぐ
おめいをすすぐ
– 汚名を雪ぐ・汚名をすすぐ・汚名を濯ぐ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “gu”
rửa sạch tiếng xấu
🔗 濯ぐ・すすぐ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は汚名をそそいだ。
Anh ấy đã rửa sạch những ô nhục.
お前は長い年月をかけて汚名をそそがねばならないだろう。
Cậu sẽ phải mất nhiều năm để rửa sạch vết nhơ này.
フランクは悪い少年という評判だったが、成長するにつれてその汚名をそそいだ。
Frank từng có tiếng là một cậu bé xấu xa, nhưng anh ấy đã làm sạch danh tiếng mình khi trưởng thành.