汚れた手 [Ô Thủ]

よごれたて

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Bàn Tay Bẩn (vở kịch năm 1948 của Jean-Paul Sartre)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よごれていませんか。
Tay bạn có bẩn không?
よごれたをこすってはいけません。
Đừng dụi mắt bằng tay bẩn.
彼女かのじょ食事しょくじまえよごれたあらった。
Cô ấy đã rửa tay bẩn trước khi ăn.
かれ食事しょくじまえよごれたあらった。
Anh ấy đã rửa tay bẩn trước khi ăn.
わたしほんよごれたれてはいけない。
Đừng chạm vào cuốn sách của tôi bằng tay bẩn.
よごれている。ずっと自転車じてんしゃ修理しゅうりしていたから。
Tay tôi bẩn, vì tôi đã sửa xe đạp suốt.