求職者 [Cầu Chức Giả]

きゅうしょくしゃ

Danh từ chung

người tìm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

求職きゅうしょくしゃ足元あしもと会社かいしゃやす賃金ちんぎん提示ていじしてきた。
Công ty đã lợi dụng tình thế của người tìm việc để đưa ra mức lương thấp.