求婚者 [Cầu Hôn Giả]

きゅうこんしゃ

Danh từ chung

người cầu hôn; người tán tỉnh

JP: 彼女かのじょ求婚きゅうこんしゃみな彼女かのじょきん目当めあてだった。

VI: Mọi người cầu hôn cô ấy đều chỉ vì tiền của cô ấy.