求人広告 [Cầu Nhân Quảng Cáo]
きゅうじんこうこく
Danh từ chung
quảng cáo tuyển dụng; quảng cáo việc làm
JP: 求人広告には「女性を求む」とはっきり書かれていた。
VI: Trong quảng cáo tuyển dụng đã rõ ràng ghi là "tìm nữ".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は新聞に家事手伝いの求人広告を出した。
Cô ấy đã đăng quảng cáo tuyển người giúp việc trong nhà trên tờ báo.
私はその求人広告に応募したいと思います。
Tôi muốn ứng tuyển vào quảng cáo tuyển dụng đó.