[Thủy]

すい

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

thứ Tư

JP: わたしは、つきみずきん一日ついたちおきに仕事しごとをします。

VI: Tôi làm việc cách ngày vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

🔗 水曜日

Danh từ chung

đá bào (phục vụ với siro hương vị)

🔗 氷水

Danh từ chung

nước (nguyên tố thứ năm trong ngũ hành)

🔗 五行

Hán tự

Từ liên quan đến 水