水鉄砲 [Thủy Thiết Pháo]
みずでっぽう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
súng nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「トム、水鉄砲返してよ」「自分で奪ってみろ!」
"Tom, trả súng nước cho tôi đi", "Tự lấy lại đi!"