水道料金 [Thủy Đạo Liệu Kim]

すいどうりょうきん

Danh từ chung

phí nước

JP: 水道すいどう料金りょうきん滞納たいのうすると給水きゅうすい停止ていしされるということをおきききしましたが本当ほんとうですか?

VI: Tôi nghe nói nếu không đóng tiền nước sẽ bị ngừng cấp nước, đúng không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ料金りょうきんはらわなかったので水道すいどうめられた。
Vì anh ấy không trả tiền nên nước đã bị cắt.