水遊び [Thủy Du]
みずあそび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
chơi nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猛暑日となった今日、公園では水遊びをする子どもや木陰で涼む人の姿がみられました。
Hôm nay là một ngày nắng nóng, tại công viên có thể thấy trẻ em chơi nước và người lớn tìm mát dưới bóng cây.