水車小屋 [Thủy Xa Tiểu Ốc]
すいしゃごや
Danh từ chung
cối xay nước
JP: この橋の上流に水車小屋がある。
VI: Có một cối xay nước ở phía thượng lưu của cây cầu này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
水車小屋は皆自分の水車に水を引く。
Mỗi người đều dẫn nước đến cối xay của mình.
ダムの下流に水車小屋があった。
Dưới thượng nguồn của đập có một cối xay nước.