水質汚染 [Thủy Chất Ô Nhiễm]

すいしつおせん

Danh từ chung

ô nhiễm nước

JP: そのみずうみ水質すいしつ汚染おせん悪名あくめいたかい。

VI: Hồ đó nổi tiếng vì ô nhiễm nước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ときどきタンカーがこぼす石油せきゆ水質すいしつ汚染おせん増大ぞうだいさせる。
Đôi khi dầu tràn từ tàu chở dầu cũng làm tăng ô nhiễm nước.
しばしばタンカーがこぼす石油せきゆ水質すいしつ汚染おせん増大ぞうだいさせる。
Dầu tràn từ các tàu chở dầu cũng làm tăng ô nhiễm nước.
大気たいき水質すいしつ汚染おせん問題もんだい住民じゅうみん増加ぞうかによってひどくなるだろう。
Vấn đề ô nhiễm không khí và nước sẽ trở nên tồi tệ hơn do sự gia tăng dân số.