水瓶 [Thủy Bình]

すいびょう
すいびん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

bình nước di động (để uống hoặc rửa)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

水瓶みずがめみずたしなさい。
Hãy đổ đầy nước vào bình.
かれらは水瓶みずがめえんまで一杯いっぱいにした。
Họ đã đổ đầy bình nước đến miệng.