水無月 [Thủy Vô Nguyệt]

みなづき
みなつき

Trạng từDanh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng

tháng sáu âm lịch (khoảng tháng bảy)

Trạng từDanh từ chung

tháng sáu; tháng thứ sáu của lịch Gregory

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh thạch gạo ngọt hình tam giác phủ đậu đỏ (ăn vào tháng sáu)