水泡に帰する [Thủy Phao Quy]
すいほうにきする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru - nhóm đặc biệt
⚠️Thành ngữ
trở thành vô ích
JP: キング牧師が献身的に力を尽くしたものすべてが水泡に帰したかのように思われた。
VI: Có vẻ như mọi nỗ lực của Mục sư King đã tan thành mây khói.