水掛け論 [Thủy Quải Luận]

水かけ論 [Thủy Luận]

水掛論 [Thủy Quải Luận]

みずかけろん

Danh từ chung

tranh cãi vô tận; tranh cãi vô nghĩa; tranh luận vô ích; thảo luận vô ích

tranh cãi về việc tưới nước cho cánh đồng nào (trong thời kỳ hạn hán)

JP: それは結局けっきょくみずかけろんだ。

VI: Cuối cùng thì đó cũng chỉ là tranh cãi vô ích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずかけろんはやめよう。
Hãy ngừng tranh cãi vô ích.