水圧 [Thủy Áp]

すいあつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

áp lực nước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

水圧すいあつ原因げんいんかん破裂はれつしました。
Ống nước bị vỡ do áp suất nước.