水切り [Thủy Thiết]

みずきり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

lọc; để ráo nước

JP: 豆腐とうふかるおもしをして、20分にじゅっぷんほどおいて水切みずきりする。

VI: Để ráo nước đậu phụ bằng cách đặt một vật nặng lên trên trong khoảng 20 phút.

Danh từ chung

dụng cụ lọc; rây; rổ ráo nước

Danh từ chung

mũi tàu; chân cột; máng nước (trên tòa nhà); máng nước (cầu)

Danh từ chung

ném đá trên mặt nước; ném đá lướt nước

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cắt cành hoa dưới nước (để kéo dài tuổi thọ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはいけ水切みずきりをしてた。
Tom đang ném đá lăn trên mặt hồ.