水入らず [Thủy Nhập]

水いらず [Thủy]

みずいらず
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không có người ngoài

JP: たまには夫婦ふうふ水入みずいらずで温泉おんせんってのんびりするのもいいもんだ。

VI: Thỉnh thoảng đi suối nước nóng chỉ có hai vợ chồng cũng thật tuyệt.

🔗 水入らずで

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

夫婦ふうふ水入みずいらずが気楽きらくでいい。
Được ở riêng vợ chồng thật là thoải mái.
年末年始ねんまつねんしは、家族かぞく水入みずいらずでごしました。
Tết này, tôi đã dành thời gian riêng tư với gia đình.
夫婦ふうふ水入みずいらずで旅行りょこうをするのがきです。
Tôi thích đi du lịch chỉ có hai vợ chồng.