水先人 [Thủy Tiên Nhân]
みずさきにん
Danh từ chung
hoa tiêu (tàu thuyền)
JP: 彼はその船の水先人を勤めた。
VI: Anh ấy đã làm người dẫn đường cho con tàu đó.
🔗 水先案内
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
水先案内人は船を港に誘導する。
Người dẫn đường trên biển hướng dẫn tàu vào cảng.