水不足 [Thủy Bất Túc]

みずぶそく

Danh từ chung

thiếu nước; thiếu nguồn cung cấp nước

JP: わたしたちはひどい水不足みずぶそくだ。

VI: Chúng tôi đang đối mặt với tình trạng thiếu nước trầm trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

深刻しんこく水不足みずぶそくである。
Đang có tình trạng thiếu nước trầm trọng.
大変たいへん水不足みずぶそくです。
Đang có tình trạng thiếu nước trầm trọng.
水不足みずぶそくのため不作ふさくだった。
Vụ mùa thất bát do thiếu nước.
水不足みずぶそくのために入浴にゅうよくできなかった。
Do thiếu nước nên không thể tắm.
水不足みずぶそくのため、はながしおれた。
Do thiếu nước, hoa đã héo.
その植物しょくぶつ水不足みずぶそくれた。
Cây đó đã héo úa do thiếu nước.
はな水不足みずぶそくれちゃった。
Hoa héo vì thiếu nước.
水不足みずぶそく森林しんりん喪失そうしつによってこる。
Thiếu nước xảy ra do mất rừng.
水不足みずぶそくおおくの不自由ふじゆうしょうじさせる。
Thiếu nước gây ra nhiều bất tiện.
東京とうきょう今年ことしなつ水不足みずぶそくになるだろう。
Tokyo có thể sẽ thiếu nước mùa hè này.