水を打ったよう [Thủy Đả]
みずをうったよう
Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi na
im lặng
JP: あたりは水を打ったように静かだった。
VI: Nơi đây yên tĩnh như tờ, không một tiếng động.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あたりは水を打ったように静まり返った。
Nơi đây yên tĩnh như tờ, không một tiếng động.