水を引く [Thủy Dẫn]

みずをひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

dẫn nước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひもをけばみずながる。
Kéo dây thì nước sẽ chảy ra.
水車すいしゃ小屋こやみな自分じぶん水車すいしゃみずく。
Mỗi người đều dẫn nước đến cối xay của mình.
砂漠さばくみずくために運河うんが建設けんせつされている。
Một kênh đào đang được xây dựng để dẫn nước vào sa mạc.