水を差す [Thủy Sai]
水をさす [Thủy]
水を注す [Thủy Chú]
水を刺す [Thủy Thứ]
みずをさす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
đổ nước vào; pha loãng với nước
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thành ngữ
cản trở; làm gián đoạn; dội nước lạnh vào; làm giảm hứng thú; làm xa cách (người)
JP: 人の話に水を差さないでくれ。
VI: Đừng phá đám câu chuyện của người khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼がばかげた発言して水を差すまでは、会議はスムーズに進んでいた。
Cuộc họp đang diễn ra suôn sẻ cho đến khi anh ấy phát biểu một cách ngớ ngẩn.