水を切る [Thủy Thiết]

水をきる [Thủy]

みずをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

vắt nước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

げた小石こいしみずってんだ。
Viên sỏi ném ra đã cắt ngang mặt nước và bay đi.
パスタをでたら、ザルでみずったほうがいいよ。
Sau khi luộc pasta, bạn nên để ráo nước.