水をかける [Thủy]
水を掛ける [Thủy Quải]
みずをかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rưới nước lên (cái gì đó); phun nước lên; tạt nước lên; xịt nước lên
JP: その少年は、私達が彼の顔に水をかけると、意識を取り戻した。
VI: Khi chúng tôi tạt nước vào mặt cậu, cậu bé đã tỉnh lại.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
cản trở; làm khó; dập tắt; dội nước lạnh
🔗 水をさす
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは私の顔に水をぶっかけた。
Họ đã tạt nước vào mặt tôi.
食料も水も底をつきかけてきた。
Thực phẩm và nước sắp cạn kiệt.
花は水が無くて枯れかけていた。
Hoa đã héo gần kiệt vì thiếu nước.
困ったことに水が底をつきかけている。
Điều khó khăn là nước sắp cạn.
通過した車が私のコートに水をはねかけた。
Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
トムは目を覚ますため冷たい水を自分にかけた。
Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
その少女は、我々が彼女の顔に水をかけると、意識を取り戻した。
Cô gái đã tỉnh lại khi chúng tôi rưới nước lên mặt cô ấy.
その少女は気絶したが、我々が顔に水をかけたら意識が戻った。
Cô gái đã ngất xỉu nhưng đã tỉnh lại khi chúng tôi rưới nước lên mặt cô ấy.
その女の子は気を失ったが、私達が彼女の顔に水をかけると、意識を取り戻した。
Cô bé ấy đã ngất xỉu, nhưng khi chúng tôi tạt nước vào mặt, cô ấy đã tỉnh lại.
その少年は気を失ったが、我々が彼の顔に水をかけると、意識を取り戻した。
Cậu bé đã bất tỉnh nhưng khi chúng tôi tạt nước vào mặt, cậu đã tỉnh lại.