水やり [Thủy]
水遣り [Thủy Khiển]
みずやり
Danh từ chung
tưới cây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
花の水やり終わったよ。
Tôi tưới hoa xong rồi đấy.
かれは土に水をやった。
Anh ấy đã tưới nước cho đất.
私は犬に水をやる。
Tôi cho con chó uống nước.
花に水をやってください。
Hãy tưới nước cho hoa.
お父さんが、花に水をやります。
Bố tưới nước cho hoa.
花に水をやらなければならない。
Phải tưới nước cho hoa.
私は花に水をやる必要はなかった。水をやった後に雨が降った。
Tôi không cần phải tưới nước cho hoa. Sau khi tôi tưới nước thì trời đã mưa.
芝生の水やりを息子にやらせたんだ。
Tôi đã nhờ con trai tưới nước cho bãi cỏ.
花の水やりは、お父さんがします。
Bố sẽ tưới nước cho hoa.
花の水やりをお願いします。
Làm ơn tưới nước cho hoa.