水ぶくれ [Thủy]

水膨れ [Thủy Bành]

水脹れ [Thủy Trướng]

みずぶくれ

Danh từ chung

mụn nước

JP: みずぶくれがかさぶたになってきました。

VI: Phồng rộp của tôi đã bắt đầu đóng vảy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずぶくれをつぶさないでくれ。
Đừng làm vỡ bọng nước.
日焼ひやけがみずぶくれになりました。
Cháy nắng đã làm da bị phồng rộp.
火傷かしょうしてみずぶくれになった。
Tôi đã bị bỏng và nổi bóng nước.
はだにさらしすぎると、日焼ひやけ、場合ばあいによってはみずぶくれになります。
Nếu để da tiếp xúc nắng quá nhiều, bạn sẽ bị cháy nắng, thậm chí là phồng rộp.