水の面 [Thủy Diện]

みのも
みずのおも
みずのつら

Danh từ chung

mặt nước

🔗 水面・すいめん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かえるめんみず
Như nước đổ đầu vịt.
かぜみずめんなみだった。
Mặt nước của gió đã thành sóng.
ゆかいちめんみずながれていた。
Nước tràn ngập khắp sàn nhà.
まさにかえるめんみずとはこのことだろう。
Chính xác là tình trạng "nước đổ đầu vịt".
次第しだいにふけてゆくおぼろよるに、沈黙ちんもくひと二人ふたりせた高瀬舟たかせぶねは、くろみずめんをすべってった。
Dần dần vào đêm mờ ảo, chiếc thuyền cao tốc chở hai người im lặng trượt trên mặt nước đen.
かれらはすこしのどうしたものかかんがえていたけど、どうしたらいいかかんがえて一日ついたちちゅうついやすわけにもいかないでしょう。そこで最後さいごにはもうひとつのグラスもげたわ。そしたらまたみずゆかいちめんにこぼれたわけ。
Họ đã suy nghĩ một lúc về việc phải làm gì, nhưng không thể mất cả ngày chỉ để suy nghĩ, cuối cùng họ lại nâng ly lên một lần nữa. Và rồi nước lại tràn ra sàn nhà.